triết lí

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: triết lí (Danh từ)

Quan niệm chung của con người về những vấn đề nhân sinh và xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Triết lí sống"
  • 2."Mỗi người có một triết lí riêng về hạnh phúc."
  • 3."Triết lí giáo dục của anh ấy rất nhân văn."
2
Động từ

Nghĩa 2: triết lí (Động từ)

(Khẩu ngữ) Thuyết lí về những vấn đề nhân sinh và xã hội, thường có hàm ý chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính thích triết lí"
  • 2."Hay triết lí cao xa"
  • 3."Đừng cứ triết lí mà không hành động."

Lưu ý khi sử dụng "triết lí"

Lưu ý về động từ

"triết lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"triết lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "triết lí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "triết lí"

triết lí là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quan niệm chung của con người về những vấn đề nhân sinh và xã hội. Ví dụ: "Triết lí sống"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này