triết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: triết (Danh từ)

Từ viết tắt dùng trong khẩu ngữ chỉ triết học.

Ví dụ (2)
  • 1."Môn triết rất thú vị."
  • 2."Giờ triết là lúc chúng ta thảo luận về các vấn đề sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "triết"

Lưu ý về danh từ

"triết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "triết"

triết là danh từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt dùng trong khẩu ngữ chỉ triết học. Ví dụ: "Môn triết rất thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này