triết
Định nghĩa
Nghĩa 1: triết (Danh từ)
Từ viết tắt dùng trong khẩu ngữ chỉ triết học.
- 1."Môn triết rất thú vị."
- 2."Giờ triết là lúc chúng ta thảo luận về các vấn đề sâu sắc."
Lưu ý khi sử dụng "triết"
Lưu ý về danh từ
"triết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "triết"
triết là danh từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt dùng trong khẩu ngữ chỉ triết học. Ví dụ: "Môn triết rất thú vị."
Từ liên quan
trinh tiết
Trạng thái hoặc phẩm hạnh của một người phụ nữ chưa kết hôn, thể hiện sự trong sạch và ngàn việc theo truyền thống.
triod
Đèn điện tử có ba cực: catôt, lưới và anot.
triêng
(Phương ngữ) có nghĩa là quang, gióng.
triết gia
(Trang trọng) người nghiên cứu các vấn đề cơ bản về tồn tại, tri thức, và đạo đức.
triết học
Khoa học nghiên cứu các quy luật chung nhất của thế giới và quá trình nhận thức của con người về thế giới.
triết lí
Quan niệm chung của con người về những vấn đề nhân sinh và xã hội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.