trịnh trọng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trịnh trọng (Tính từ)

Từ dùng để mô tả sự nghiêm trang, biểu thị thái độ rất coi trọng điều mình nói hoặc việc mình làm.

Ví dụ (4)
  • 1."Trịnh trọng tuyên bố"
  • 2."Kỉ vật được đặt trịnh trọng trong tủ kính"
  • 3."Ông ấy trịnh trọng phát biểu về tầm quan trọng của giáo dục."
  • 4."Chúng ta cần tổ chức buổi lễ trịnh trọng để tưởng nhớ những người đã hy sinh."

Lưu ý khi sử dụng "trịnh trọng"

Lưu ý về tính từ

"trịnh trọng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trịnh trọng"

trịnh trọng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả sự nghiêm trang, biểu thị thái độ rất coi trọng điều mình nói hoặc việc mình làm. Ví dụ: "Trịnh trọng tuyên bố"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này