tri ngộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tri ngộ (Động từ)

(Trang trọng) biết và đánh giá đúng giá trị của một người mà ít người khác nhận ra, từ đó thể hiện sự coi trọng, giúp đỡ và đối đãi xứng đáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm lòng tri ngộ thật hiếm có."
  • 2."Ông ấy luôn thể hiện ơn tri ngộ với những người đã giúp đỡ mình."
  • 3."Một người tri ngộ sẽ không bao giờ quên những giúp đỡ của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "tri ngộ"

Lưu ý về động từ

"tri ngộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tri ngộ"

tri ngộ là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) biết và đánh giá đúng giá trị của một người mà ít người khác nhận ra, từ đó thể hiện sự coi trọng, giúp đỡ và đối đãi xứng đáng. Ví dụ: "Tấm lòng tri ngộ thật hiếm có."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này