tri năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tri năng (Danh từ)

Khả năng và năng lực hiểu biết, thường được dùng để chỉ những người có tri thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Con người có tri năng."
  • 2."Ông ấy là một người tri năng với nhiều kiến thức uyên bác."
  • 3."Trong xã hội, những người có tri năng thường đóng vai trò quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tri năng"

Lưu ý về danh từ

"tri năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tri năng"

tri năng là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng và năng lực hiểu biết, thường được dùng để chỉ những người có tri thức. Ví dụ: "Con người có tri năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này