tri hô

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tri hô (Động từ)

(Từ cũ) Hô hoán, kêu gọi hoặc thông báo cho mọi người biết điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tri hô làng nước."
  • 2."Ông ấy tri hô để mọi người đến giúp đỡ."
  • 3."Cô giáo tri hô khi có sự cố xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "tri hô"

Lưu ý về động từ

"tri hô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tri hô"

tri hô là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hô hoán, kêu gọi hoặc thông báo cho mọi người biết điều gì. Ví dụ: "Tri hô làng nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này