trau chuốt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trau chuốt (Động từ)

Hành động sửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết nhằm tạo ra hình thức đẹp hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn mặc trau chuốt."
  • 2."Trau chuốt từng câu văn."
  • 3."Cô ấy luôn trau chuốt ngoại hình trước khi ra ngoài."
  • 4."Chúng ta cần trau chuốt bài thuyết trình cho thật hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "trau chuốt"

Lưu ý về động từ

"trau chuốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trau chuốt"

trau chuốt là động từ trong tiếng Việt. Hành động sửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết nhằm tạo ra hình thức đẹp hơn. Ví dụ: "Ăn mặc trau chuốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này