trau

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trau (Động từ)

Từ (ít dùng) chỉ hành động làm tăng vẻ đẹp bằng cách mài hoặc giũa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trau ngọc."
  • 2."Tôi cần trau dồi kỹ năng của mình để trở nên xuất sắc hơn."
  • 3."Cô ấy đã trau chuốt chiếc váy để nó trở nên bắt mắt."

Lưu ý khi sử dụng "trau"

Lưu ý về động từ

"trau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trau"

trau là động từ trong tiếng Việt. Từ (ít dùng) chỉ hành động làm tăng vẻ đẹp bằng cách mài hoặc giũa. Ví dụ: "Trau ngọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này