trát
Định nghĩa
Nghĩa 1: trát (Danh từ)
(Từ cũ) lệnh bằng văn bản của quan lại gửi xuống cho dân hoặc cho cấp dưới.
- 1."Lính cầm trát về làng bắt phu."
- 2."Nhận được trát từ quan, dân làng vội vàng tổ chức họp."
Nghĩa 2: trát (Động từ)
Làm cho kín hoặc phẳng bằng cách phủ và xoa một lớp chất dính mịn lên bề mặt.
- 1."Trát vách để chuẩn bị sơn."
- 2."Tường trát xi măng cần phải được làm phẳng trước khi ốp gạch."
- 3."Bôi tro trát trấu (tng)."
Lưu ý khi sử dụng "trát"
Lưu ý về động từ
"trát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"trát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trát"
trát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) lệnh bằng văn bản của quan lại gửi xuống cho dân hoặc cho cấp dưới. Ví dụ: "Lính cầm trát về làng bắt phu."
Từ liên quan
tráo trở
Hành động chống lại sự thật, trình bày một cách thiếu trung thực hoặc không rõ ràng.
tráo đổi
Đổi một vật này bằng một vật khác.
tráp
Đồ dùng hình hộp nhỏ thường làm bằng gỗ, trước đây được sử dụng để đựng các vật nhỏ hoặc giấy tờ, thường là trầu cau.
trâm
Cây lớn trong rừng, thuộc họ sim, có lá thuôn dài, mọc đối và có gân nổi rõ. Quả nhỏ, ăn được; gỗ được dùng để đóng đồ đạc và xây dựng nhà.
trâm anh
Từ cũ trong văn chương, chỉ trâm cài đầu và dải mũ; cũng dùng để chỉ những dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội phong kiến.
trâm bầu
Cây nhỡ thuộc họ bàng, có lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả hình có bốn cánh mỏng, có thể được sử dụng làm thuốc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.