trâm bầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trâm bầu (Danh từ)

Cây nhỡ thuộc họ bàng, có lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả hình có bốn cánh mỏng, có thể được sử dụng làm thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Trâm bầu thường được tìm thấy ở các vùng rừng núi."
  • 2."Trong y học cổ truyền, trâm bầu được dùng để chữa nhiều bệnh về đường hô hấp."

Lưu ý khi sử dụng "trâm bầu"

Lưu ý về danh từ

"trâm bầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trâm bầu"

trâm bầu là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ thuộc họ bàng, có lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả hình có bốn cánh mỏng, có thể được sử dụng làm thuốc. Ví dụ: "Trâm bầu thường được tìm thấy ở các vùng rừng núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này