trào lộng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trào lộng (Tính từ)

Lối văn có tính chất chế giễu, nhằm đùa cợt và tạo sự hài hước.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng văn trào lộng."
  • 2."Mỗi khi viết bài, anh luôn sử dụng phong cách trào lộng để thu hút người đọc."
  • 3."Những câu chuyện trào lộng của cô khiến khán giả luôn bật cười."

Lưu ý khi sử dụng "trào lộng"

Lưu ý về tính từ

"trào lộng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trào lộng"

trào lộng là tính từ trong tiếng Việt. Lối văn có tính chất chế giễu, nhằm đùa cợt và tạo sự hài hước. Ví dụ: "Giọng văn trào lộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này