tránh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tránh (Động từ)

Hành động tự giữ mình không thực hiện một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tránh làm cho người bệnh quá căng thẳng."
  • 2."Chúng ta nên tránh nói những điều tiêu cực."
  • 3."Cố gắng tránh những tình huống gây stress."

Lưu ý khi sử dụng "tránh"

Lưu ý về động từ

"tránh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tránh"

tránh là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự giữ mình không thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: "Tránh làm cho người bệnh quá căng thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này