tránh mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tránh mặt (Động từ)

Tránh gặp hoặc không để cho người khác gặp mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Tránh mặt không tiếp."
  • 2."Cô ấy thường tránh mặt khi thấy bạn bè cũ."
  • 3."Anh ta cần tránh mặt những người đã gây rắc rối cho mình."

Lưu ý khi sử dụng "tránh mặt"

Lưu ý về động từ

"tránh mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tránh mặt"

tránh mặt là động từ trong tiếng Việt. Tránh gặp hoặc không để cho người khác gặp mình. Ví dụ: "Tránh mặt không tiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này