tránh mặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: tránh mặt (Động từ)
Tránh gặp hoặc không để cho người khác gặp mình.
- 1."Tránh mặt không tiếp."
- 2."Cô ấy thường tránh mặt khi thấy bạn bè cũ."
- 3."Anh ta cần tránh mặt những người đã gây rắc rối cho mình."
Lưu ý khi sử dụng "tránh mặt"
Lưu ý về động từ
"tránh mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tránh mặt"
tránh mặt là động từ trong tiếng Việt. Tránh gặp hoặc không để cho người khác gặp mình. Ví dụ: "Tránh mặt không tiếp."
Từ liên quan
tráng sĩ
Người đàn ông phổng phao, mạnh mẽ và có chí khí kiên cường.
tráng đinh
(Từ cũ) chỉ loại đinh to, được sử dụng để đóng hoặc ghép các vật liệu lại với nhau.
tránh
Hành động tự giữ mình không thực hiện một việc gì đó.
tránh né
Từ diễn tả hành động né tránh một cách chủ động hơn so với chỉ đơn thuần là né tránh.
tránh tiếng
Tránh bị mang tiếng xấu hoặc bị chỉ trích.
tráo
Hoạt động đổi vị trí đầu, đuôi hoặc trên, dưới của các vật cùng loại khi chúng được xếp cạnh nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.