tráng miệng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tráng miệng (Động từ)

Hành động ăn một ít hoa quả hoặc đồ ngọt ngay sau bữa ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn hoa quả tráng miệng."
  • 2."Có món tráng miệng ngon không thể bỏ lỡ."
  • 3."Sau bữa tối, tôi thường thích ăn một chút kem tráng miệng."

Lưu ý khi sử dụng "tráng miệng"

Lưu ý về động từ

"tráng miệng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tráng miệng"

tráng miệng là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn một ít hoa quả hoặc đồ ngọt ngay sau bữa ăn. Ví dụ: "Ăn hoa quả tráng miệng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này