trăng hoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăng hoa (Danh từ)

Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn, thường dùng để chỉ đàn ông.

Ví dụ (4)
  • 1."Quen thói trăng hoa."
  • 2."Chuyện trăng hoa."
  • 3."Anh ta nổi tiếng với những cuộc tình trăng hoa."
  • 4."Cô ấy không muốn dính vào mối quan hệ trăng hoa nào."

Lưu ý khi sử dụng "trăng hoa"

Lưu ý về danh từ

"trăng hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trăng hoa"

trăng hoa là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn, thường dùng để chỉ đàn ông. Ví dụ: "Quen thói trăng hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này