trắng trợn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trắng trợn (Tính từ)

Hành động ngang ngược, coi thường luật pháp và các quy tắc xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Cướp bóc trắng trợn."
  • 2."Ăn nói trắng trợn."
  • 3."Hắn đã trắng trợn nói dối ngay trước mặt mọi người."
  • 4."Hành vi vi phạm pháp luật của họ thật trắng trợn."

Lưu ý khi sử dụng "trắng trợn"

Lưu ý về tính từ

"trắng trợn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trắng trợn"

trắng trợn là tính từ trong tiếng Việt. Hành động ngang ngược, coi thường luật pháp và các quy tắc xã hội. Ví dụ: "Cướp bóc trắng trợn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này