trân trọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trân trọng (Động từ)

Tỏ ra quý giá, coi trọng điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Trân trọng kỉ vật của tổ tiên."
  • 2."Xin trân trọng cảm ơn!"
  • 3."Chúng tôi trân trọng những đóng góp của bạn trong dự án này."
  • 4."Mỗi bức tranh đều được trân trọng như một tác phẩm nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "trân trọng"

Lưu ý về động từ

"trân trọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trân trọng"

trân trọng là động từ trong tiếng Việt. Tỏ ra quý giá, coi trọng điều gì đó. Ví dụ: "Trân trọng kỉ vật của tổ tiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này