trâu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trâu (Danh từ)

Động vật nhai lại, có sừng rỗng và cong, lông thưa, thường có màu đen, sống ở nơi ẩm ướt, được nuôi để làm sức kéo, cung cấp thịt hoặc sữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chăn trâu là công việc phổ biến ở nông thôn."
  • 2."Yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng)"
  • 3."Trâu là động vật quan trọng trong nông nghiệp ở nhiều vùng quê Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "trâu"

Lưu ý về danh từ

"trâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trâu"

trâu là danh từ trong tiếng Việt. Động vật nhai lại, có sừng rỗng và cong, lông thưa, thường có màu đen, sống ở nơi ẩm ướt, được nuôi để làm sức kéo, cung cấp thịt hoặc sữa. Ví dụ: "Chăn trâu là công việc phổ biến ở nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này