trân
Định nghĩa
Nghĩa 1: trân (Tính từ)
Từ được dùng để chỉ trạng thái trơ ra, không biết xấu hổ.
- 1."Mắng tới thế mà mặt vẫn trân ra."
- 2."Trân trân ra cười."
- 3."Hắn vẫn trân trân nhìn mọi người mà không biết lấy làm xấu hổ."
Lưu ý khi sử dụng "trân"
Lưu ý về tính từ
"trân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trân"
trân là tính từ trong tiếng Việt. Từ được dùng để chỉ trạng thái trơ ra, không biết xấu hổ. Ví dụ: "Mắng tới thế mà mặt vẫn trân ra."
Từ liên quan
trâm
Cây lớn trong rừng, thuộc họ sim, có lá thuôn dài, mọc đối và có gân nổi rõ. Quả nhỏ, ăn được; gỗ được dùng để đóng đồ đạc và xây dựng nhà.
trâm anh
Từ cũ trong văn chương, chỉ trâm cài đầu và dải mũ; cũng dùng để chỉ những dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội phong kiến.
trâm bầu
Cây nhỡ thuộc họ bàng, có lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả hình có bốn cánh mỏng, có thể được sử dụng làm thuốc.
trân châu
Bột sắn được làm thành viên tròn, sấy khô và dùng làm thức ăn; khi được nấu chín, chúng trở nên trong suốt như hạt ngọc.
trân châu lùn
Giống lúa tẻ thấp, nhập khẩu từ Trung Quốc, trước đây được gieo cấy trong vụ xuân ở miền Bắc Việt Nam.
trân trọng
Tỏ ra quý giá, coi trọng điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.