trân châu lùn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trân châu lùn (Danh từ)

Giống lúa tẻ thấp, nhập khẩu từ Trung Quốc, trước đây được gieo cấy trong vụ xuân ở miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Trân châu lùn có khả năng chống chọi với sâu bệnh tốt."
  • 2."Nông dân miền Bắc thường trồng trân châu lùn trong mùa xuân để thu hoạch sớm."

Lưu ý khi sử dụng "trân châu lùn"

Lưu ý về danh từ

"trân châu lùn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trân châu lùn"

trân châu lùn là danh từ trong tiếng Việt. Giống lúa tẻ thấp, nhập khẩu từ Trung Quốc, trước đây được gieo cấy trong vụ xuân ở miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Trân châu lùn có khả năng chống chọi với sâu bệnh tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này