trầm trồ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trầm trồ (Động từ)

Thốt ra lời khen với cảm giác ngạc nhiên và thán phục.

Ví dụ (3)
  • 1."Trầm trồ khen ngợi trước vẻ đẹp của bức tranh."
  • 2."Mọi người đều trầm trồ khi thấy chiếc xe mới của anh ấy."
  • 3."Cô ấy trầm trồ trước tài năng của nghệ sĩ trong buổi biểu diễn."

Lưu ý khi sử dụng "trầm trồ"

Lưu ý về động từ

"trầm trồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trầm trồ"

trầm trồ là động từ trong tiếng Việt. Thốt ra lời khen với cảm giác ngạc nhiên và thán phục. Ví dụ: "Trầm trồ khen ngợi trước vẻ đẹp của bức tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này