trầm ngâm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trầm ngâm (Tính từ)

Có dáng vẻ đang suy nghĩ hoặc nghiền ngẫm điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Nét mặt trầm ngâm."
  • 2."Trầm ngâm suy nghĩ."
  • 3."Cô ấy thường trầm ngâm khi đối mặt với những quyết định quan trọng."
  • 4."Anh ta ngồi trầm ngâm bên cửa sổ, như đang đắm chìm trong những suy nghĩ xa xăm."

Lưu ý khi sử dụng "trầm ngâm"

Lưu ý về tính từ

"trầm ngâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trầm ngâm"

trầm ngâm là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng vẻ đang suy nghĩ hoặc nghiền ngẫm điều gì đó. Ví dụ: "Nét mặt trầm ngâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này