trầm mình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trầm mình (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động nhảy hoặc lặn xuống nước, thường để bơi hoặc để tránh một nguy cơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi cảm thấy chán nản, anh ấy đã trầm mình xuống hồ để tìm sự bình yên."
  • 2."Cô gái không ngần ngại trầm mình vào dòng suối mát lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "trầm mình"

Lưu ý về động từ

"trầm mình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trầm mình"

trầm mình là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động nhảy hoặc lặn xuống nước, thường để bơi hoặc để tránh một nguy cơ. Ví dụ: "Sau khi cảm thấy chán nản, anh ấy đã trầm mình xuống hồ để tìm sự bình yên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này