trầm kha

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trầm kha (Tính từ)

Từ chỉ tình trạng bệnh lý nghiêm trọng kéo dài và khó chữa, thường được dùng để ví von cho những vấn đề nghiêm trọng kéo dài, khó giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắc bệnh trầm kha."
  • 2."Tham nhũng đã trở thành căn bệnh trầm kha."
  • 3."Tình trạng ô nhiễm môi trường đang trở nên trầm kha."

Lưu ý khi sử dụng "trầm kha"

Lưu ý về tính từ

"trầm kha" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trầm kha"

trầm kha là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tình trạng bệnh lý nghiêm trọng kéo dài và khó chữa, thường được dùng để ví von cho những vấn đề nghiêm trọng kéo dài, khó giải quyết. Ví dụ: "Mắc bệnh trầm kha."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này