trầm lắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trầm lắng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự lắng đọng, mang tính sâu lắng, thường thể hiện cảm xúc và tâm hồn.

Ví dụ (4)
  • 1."Giọng thơ trầm lắng."
  • 2."Giai điệu trầm lắng."
  • 3."Ý nghĩa của bài hát rất trầm lắng và sâu sắc."
  • 4."Cách diễn đạt của anh ấy rất trầm lắng và đầy cảm xúc."

Lưu ý khi sử dụng "trầm lắng"

Lưu ý về tính từ

"trầm lắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trầm lắng"

trầm lắng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự lắng đọng, mang tính sâu lắng, thường thể hiện cảm xúc và tâm hồn. Ví dụ: "Giọng thơ trầm lắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này