trăm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăm (Danh từ)

Từ chỉ số lượng lớn không xác định, thường dùng để diễn tả sự phong phú hay đa dạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trăm hoa đua nở"
  • 2."Khổ cực trăm bề"
  • 3."Trong nhà có trăm loại sách."

Lưu ý khi sử dụng "trăm"

Lưu ý về danh từ

"trăm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trăm"

trăm là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ số lượng lớn không xác định, thường dùng để diễn tả sự phong phú hay đa dạng. Ví dụ: "Trăm hoa đua nở"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này