trút

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trút (Danh từ)

(Phương ngữ) một loại tê tê.

Ví dụ (1)
  • 1."Vảy trút"
2
Động từ

Nghĩa 2: trút (Động từ)

Làm cho cái gì thoát ra, rời khỏi cơ thể, không còn mang theo nữa (thường dùng cho những điều trừu tượng).

Ví dụ (4)
  • 1."Trút bầu tâm sự"
  • 2."Trút hơi thở cuối cùng"
  • 3."Trút bỏ gánh nặng tâm lý"
  • 4."Anh đã trút mọi lo âu ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "trút"

Lưu ý về động từ

"trút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trút" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trút"

trút là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) một loại tê tê. Ví dụ: "Vảy trút"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này