trúng độc
Định nghĩa
Nghĩa 1: trúng độc (Động từ)
Ở trong tình trạng các hoạt động của cơ thể bị rối loạn do nhiễm độc.
- 1."Cơ thể bị trúng độc."
- 2."Sau khi ăn phải thực phẩm ôi thiu, anh ấy đã bị trúng độc."
- 3."Triệu chứng trúng độc bao gồm buồn nôn và chóng mặt."
Lưu ý khi sử dụng "trúng độc"
Lưu ý về động từ
"trúng độc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trúng độc"
trúng độc là động từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng các hoạt động của cơ thể bị rối loạn do nhiễm độc. Ví dụ: "Cơ thể bị trúng độc."
Từ liên quan
trúng thực
Tình trạng rối loạn hoạt động tiêu hóa do ăn phải thức ăn có chứa độc tố hoặc kém chất lượng.
trúng tuyển
Được chọn hoặc được chấp nhận vào một tổ chức, một cơ sở giáo dục hay một vị trí nào đó.
trúng tủ
Từ ít dùng để chỉ việc trúng vào những điều mà người khác giữ kín, không mong muốn bị biết đến.
trút
(Phương ngữ) một loại tê tê.
trăm
Từ chỉ số lượng lớn không xác định, thường dùng để diễn tả sự phong phú hay đa dạng.
trăm cay nghìn đắng
Nỗi khổ sở, trải qua nhiều khó khăn, thử thách trong cuộc sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.