trách cứ
Định nghĩa
Nghĩa 1: trách cứ (Động từ)
Lên án ai đó về việc không hoàn thành tốt trách nhiệm hoặc về một điều không hay đã xảy ra.
- 1."Lỗi do mình, còn trách cứ ai."
- 2."Mọi người đều trách cứ anh ấy về sự chậm trễ trong công việc."
- 3."Bà thường trách cứ những ai không hoàn thành nhiệm vụ được giao."
Lưu ý khi sử dụng "trách cứ"
Lưu ý về động từ
"trách cứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trách cứ"
trách cứ là động từ trong tiếng Việt. Lên án ai đó về việc không hoàn thành tốt trách nhiệm hoặc về một điều không hay đã xảy ra. Ví dụ: "Lỗi do mình, còn trách cứ ai."
Từ liên quan
trác táng
Hành động chơi bời, sống buông thả quá mức, không kiểm soát.
trác việt
Ít sử dụng, nghĩa là giống với trác tuyệt, chỉ sự xuất sắc, vượt bậc.
trách
(Phương ngữ) chỉ sự trã nhỏ.
trách móc
Thể hiện sự không bằng lòng với hành động sai trái hoặc không tốt của người thân thiết liên quan đến mình.
trách mắng
Hành động trách cứ hoặc chỉ trích người khác bằng những lời lẽ nghiêm khắc.
trách nhiệm
Sự ràng buộc đối với lời nói và hành vi của bản thân, đảm bảo tính chính xác, nếu có sai sót thì phải chịu trách nhiệm về hậu quả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.