trác táng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trác táng (Động từ)

Hành động chơi bời, sống buông thả quá mức, không kiểm soát.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn chơi trác táng."
  • 2."Lao vào những cuộc trác táng."
  • 3."Họ thường tổ chức những bữa tiệc trác táng vào cuối tuần."
  • 4."Sống trác táng sẽ dẫn đến nhiều hệ lụy không tốt cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "trác táng"

Lưu ý về động từ

"trác táng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trác táng"

trác táng là động từ trong tiếng Việt. Hành động chơi bời, sống buông thả quá mức, không kiểm soát. Ví dụ: "Ăn chơi trác táng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này