trách

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trách (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ sự trã nhỏ.

2
Động từ

Nghĩa 2: trách (Động từ)

Nói ra những lời thể hiện sự không hài lòng về một người có quan hệ thân thiết, cho rằng người đó đã có hành vi, thái độ không đúng hoặc không tốt đối với mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Buông lời trách khéo."
  • 2.""Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa.""
  • 3."Cô ấy thường trách bạn bè vì không giữ lời hứa."
  • 4."Anh ta trách vợ vì không hiểu cho nỗi khổ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "trách"

Lưu ý về động từ

"trách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trách"

trách là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ sự trã nhỏ.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này