tốt số

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tốt số (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ người có số phận may mắn, thường gặp thuận lợi và những điều như ý muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tốt số lấy được chồng tài."
  • 2."Cô ấy tốt số nên luôn được mọi người yêu mến."
  • 3."Anh ấy là người tốt số, công việc lúc nào cũng hanh thông."

Lưu ý khi sử dụng "tốt số"

Lưu ý về tính từ

"tốt số" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tốt số"

tốt số là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người có số phận may mắn, thường gặp thuận lợi và những điều như ý muốn. Ví dụ: "Tốt số lấy được chồng tài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này