tốt nái

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tốt nái (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có khả năng sinh sản cao, thường được dùng để chỉ các con lợn nái.

Ví dụ (3)
  • 1."Con lợn tốt nái."
  • 2."Chọn giống lợn tốt nái sẽ mang lại hiệu quả cao cho trang trại."
  • 3."Lợn nái trong đàn đều tốt nái, nên người chăn nuôi rất vui."

Lưu ý khi sử dụng "tốt nái"

Lưu ý về tính từ

"tốt nái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tốt nái"

tốt nái là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có khả năng sinh sản cao, thường được dùng để chỉ các con lợn nái. Ví dụ: "Con lợn tốt nái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này