tốt phúc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tốt phúc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nhiều phúc đức, thường xuyên gặp may mắn trong cuộc sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Tốt phúc nên thoát nạn."
  • 2."Tốt phúc lấy được vợ hiền."
  • 3."Người đó thật tốt phúc khi luôn có bạn bè bên cạnh."
  • 4."Từ khi có cuộc sống mới, chị ấy thật sự tốt phúc."

Lưu ý khi sử dụng "tốt phúc"

Lưu ý về tính từ

"tốt phúc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tốt phúc"

tốt phúc là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nhiều phúc đức, thường xuyên gặp may mắn trong cuộc sống. Ví dụ: "Tốt phúc nên thoát nạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này