tốt nghiệp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tốt nghiệp (Động từ)

Được công nhận đã đạt tiêu chuẩn về kiến thức hoặc trình độ chuyên môn sau khi hoàn thành chương trình học tại một trường, bậc học, hoặc cấp học.

Ví dụ (4)
  • 1."Luận văn tốt nghiệp."
  • 2."Kỹ sư mới tốt nghiệp."
  • 3."Em vừa tốt nghiệp đại học cách đây một tháng."
  • 4."Năm nay trường có nhiều sinh viên xuất sắc tốt nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "tốt nghiệp"

Lưu ý về động từ

"tốt nghiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tốt nghiệp"

tốt nghiệp là động từ trong tiếng Việt. Được công nhận đã đạt tiêu chuẩn về kiến thức hoặc trình độ chuyên môn sau khi hoàn thành chương trình học tại một trường, bậc học, hoặc cấp học. Ví dụ: "Luận văn tốt nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này