tót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tót (Động từ)

Di chuyển đến một nơi khác một cách nhanh chóng, gọn gàng và đột ngột.

Ví dụ (4)
  • 1."Leo tót lên giường."
  • 2."Chạy tót đi chơi."
  • 3."Vừa ở đây đã tót đi đâu mất."
  • 4."Cô bé tót ra ngoài kịp thời khi nghe tiếng gọi."

Lưu ý khi sử dụng "tót"

Lưu ý về động từ

"tót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tót"

tót là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển đến một nơi khác một cách nhanh chóng, gọn gàng và đột ngột. Ví dụ: "Leo tót lên giường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này