tót
Định nghĩa
Nghĩa 1: tót (Động từ)
Di chuyển đến một nơi khác một cách nhanh chóng, gọn gàng và đột ngột.
- 1."Leo tót lên giường."
- 2."Chạy tót đi chơi."
- 3."Vừa ở đây đã tót đi đâu mất."
- 4."Cô bé tót ra ngoài kịp thời khi nghe tiếng gọi."
Lưu ý khi sử dụng "tót"
Lưu ý về động từ
"tót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tót"
tót là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển đến một nơi khác một cách nhanh chóng, gọn gàng và đột ngột. Ví dụ: "Leo tót lên giường."
Từ liên quan
tóp tép
Từ mô phỏng âm thanh như tiếng nhai chậm rãi của vật mềm.
tóp tòm tọp
(Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái giống như tóp tọp nhưng nhấn mạnh hơn.
tóp tọp
Từ miêu tả trạng thái như 'tọp', nhưng với nghĩa mạnh mẽ hơn.
tót vời
Từ dùng để chỉ điều gì đó rất tuyệt vời, xuất sắc.
tô
(Từ cũ) thuật ngữ dùng để chỉ địa tô (nói tắt).
tô giới
Khu vực mà một cộng đồng hoặc một nhóm người nào đó sống, tập trung lại với nhau, thường có các đặc điểm văn hóa hoặc kinh tế đặc trưng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.