Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Từ cũ) thuật ngữ dùng để chỉ địa tô (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Nộp tô theo quy định của nhà nước."
  • 2."Thực hiện chính sách giảm tô nhằm hỗ trợ người nông dân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ bát ô tô.

Ví dụ (2)
  • 1."Một tô phở nóng hổi vào buổi sáng."
  • 2."Tô canh này rất ngon và bổ dưỡng."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

Làm cho nổi bật các đường nét hoặc mảng màu đã có sẵn bằng mực hoặc màu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tô chữ cho đậm để dễ đọc."
  • 2."Tô màu cho tranh thêm sinh động."
  • 3."Môi tô son đỏ nổi bật khi ra đường."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"tô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tô" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

tô là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) thuật ngữ dùng để chỉ địa tô (nói tắt). Ví dụ: "Nộp tô theo quy định của nhà nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này