tông tộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tông tộc (Danh từ)

Tập hợp các gia đình cùng chung một tổ tiên về bên nội, liên kết với nhau qua các hoạt động kinh tế, thờ cúng, và những truyền thống văn hóa khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong tông tộc của chúng tôi, mọi người thường họp mặt vào dịp lễ."
  • 2."Gia đình anh ấy rất coi trọng truyền thống tông tộc."

Lưu ý khi sử dụng "tông tộc"

Lưu ý về danh từ

"tông tộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tông tộc"

tông tộc là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các gia đình cùng chung một tổ tiên về bên nội, liên kết với nhau qua các hoạt động kinh tế, thờ cúng, và những truyền thống văn hóa khác. Ví dụ: "Trong tông tộc của chúng tôi, mọi người thường họp mặt vào dịp lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này