tổng tiến công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổng tiến công (Động từ)

Hành động tiến công mang tính chiến lược, nhằm đạt được thắng lợi quyết định trong chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975."
  • 2."Tổng tiến công năm 1972 đã làm thay đổi cục diện chiến tranh."
  • 3."Quân đội quyết định thực hiện tổng tiến công để nhanh chóng giành lợi thế."

Lưu ý khi sử dụng "tổng tiến công"

Lưu ý về động từ

"tổng tiến công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tổng tiến công"

tổng tiến công là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiến công mang tính chiến lược, nhằm đạt được thắng lợi quyết định trong chiến tranh. Ví dụ: "Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này