tổng thống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng thống (Danh từ)

Người đứng đầu nhà nước trong một số quốc gia cộng hòa.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng thống nước ta đã có chuyến công du ở nước ngoài."
  • 2."Tổng thống Mỹ thường phát biểu trước Quốc hội về tình hình đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "tổng thống"

Lưu ý về danh từ

"tổng thống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng thống"

tổng thống là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu nhà nước trong một số quốc gia cộng hòa. Ví dụ: "Tổng thống nước ta đã có chuyến công du ở nước ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này