tống tiễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tống tiễn (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tống cổ ai đó một cách nhanh chóng và dứt khoát, thường dùng để nói về việc đưa một người từ nơi khác đi xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ muốn tống tiễn đi cho rảnh mắt."
  • 2."Hôm qua anh ấy đã tống tiễn bạn mình ra sân bay một cách nhanh chóng."
  • 3."Cô ấy chỉ muốn tống tiễn khách không mời đi ngay lập tức."

Lưu ý khi sử dụng "tống tiễn"

Lưu ý về động từ

"tống tiễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tống tiễn"

tống tiễn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tống cổ ai đó một cách nhanh chóng và dứt khoát, thường dùng để nói về việc đưa một người từ nơi khác đi xa. Ví dụ: "Chỉ muốn tống tiễn đi cho rảnh mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này