tống tiễn
Định nghĩa
Nghĩa 1: tống tiễn (Động từ)
(Khẩu ngữ) Tống cổ ai đó một cách nhanh chóng và dứt khoát, thường dùng để nói về việc đưa một người từ nơi khác đi xa.
- 1."Chỉ muốn tống tiễn đi cho rảnh mắt."
- 2."Hôm qua anh ấy đã tống tiễn bạn mình ra sân bay một cách nhanh chóng."
- 3."Cô ấy chỉ muốn tống tiễn khách không mời đi ngay lập tức."
Lưu ý khi sử dụng "tống tiễn"
Lưu ý về động từ
"tống tiễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tống tiễn"
tống tiễn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tống cổ ai đó một cách nhanh chóng và dứt khoát, thường dùng để nói về việc đưa một người từ nơi khác đi xa. Ví dụ: "Chỉ muốn tống tiễn đi cho rảnh mắt."
Từ liên quan
tống giam
Hành động bắt và đưa vào nhà giam.
tống khứ
(Khẩu ngữ) đuổi đi hoặc gửi đi nơi khác.
tống tiền
Đe dọa hoặc sử dụng bạo lực nhằm buộc người khác phải nộp tiền.
tống táng
Vứt đi hoặc bỏ đi một cách nhanh chóng và dứt khoát, thường áp dụng cho những thứ không còn cần thiết.
tống tình
(Khẩu ngữ) Hành động liếc mắt đưa tình, thể hiện sự quan tâm, thích thú đối với ai đó.
tống đạt
Chuyển giao cho đương sự các giấy tờ do cơ quan hành pháp ban hành.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.