tống tiền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tống tiền (Động từ)

Đe dọa hoặc sử dụng bạo lực nhằm buộc người khác phải nộp tiền.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắt cóc để tống tiền."
  • 2."Hắn đã tống tiền doanh nghiệp bằng cách đe dọa sẽ tiết lộ thông tin bí mật."
  • 3."Nhiều vụ việc tống tiền đã xảy ra trong năm qua."

Lưu ý khi sử dụng "tống tiền"

Lưu ý về động từ

"tống tiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tống tiền"

tống tiền là động từ trong tiếng Việt. Đe dọa hoặc sử dụng bạo lực nhằm buộc người khác phải nộp tiền. Ví dụ: "Bắt cóc để tống tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này