tống đạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tống đạt (Động từ)

Chuyển giao cho đương sự các giấy tờ do cơ quan hành pháp ban hành.

Ví dụ (3)
  • 1."Tống đạt quyết định triệu tập của toà án."
  • 2."Cán bộ đã tống đạt các thông báo quan trọng đến từng cá nhân liên quan."
  • 3."Chi cục thi hành án sẽ tống đạt các quyết định cưỡng chế trong tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "tống đạt"

Lưu ý về động từ

"tống đạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tống đạt"

tống đạt là động từ trong tiếng Việt. Chuyển giao cho đương sự các giấy tờ do cơ quan hành pháp ban hành. Ví dụ: "Tống đạt quyết định triệu tập của toà án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này