tống cổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tống cổ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Đuổi đi hoặc buộc phải rời khỏi một chỗ bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát.

Ví dụ (3)
  • 1."Tống cổ ra khỏi nhà."
  • 2."Tôi đã tống cổ hắn khỏi bữa tiệc vì sự ồn ào của anh ta."
  • 3."Cô ấy tức giận và tống cổ mọi người ra ngoài khi không ai chịu lắng nghe."

Lưu ý khi sử dụng "tống cổ"

Lưu ý về động từ

"tống cổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tống cổ"

tống cổ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Đuổi đi hoặc buộc phải rời khỏi một chỗ bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát. Ví dụ: "Tống cổ ra khỏi nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này