tổng giám đốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng giám đốc (Danh từ)

Người đứng đầu một cơ quan quan trọng hoặc một tổng công ty.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng giám đốc vừa ký quyết định bổ nhiệm nhân sự mới."
  • 2."Nhà máy đã tổ chức buổi lễ chào mừng tổng giám đốc mới."

Lưu ý khi sử dụng "tổng giám đốc"

Lưu ý về danh từ

"tổng giám đốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng giám đốc"

tổng giám đốc là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu một cơ quan quan trọng hoặc một tổng công ty. Ví dụ: "Tổng giám đốc vừa ký quyết định bổ nhiệm nhân sự mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này