tốt

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tốt (Danh từ)

Quân cờ có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng, cờ vua hoặc bộ tam cúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi tốt."
  • 2."Cờ bí gí tốt."
  • 3."Tôi đã tạo thành hàng tốt để phát triển quân mạnh hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tốt (Tính từ)

Đẹp, tốt lành, có giá trị cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Văn hay chữ tốt."
  • 2."Cô ấy có ngoại hình tốt."
  • 3."Bài luận của bạn rất tốt."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: tốt (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để biểu thị rằng điều vừa nêu ra là thực sự khả thi và đúng theo ý của người nói, thường để phản bác sự hoài nghi của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cũ nhưng vẫn dùng tốt."
  • 2."Ngần này thì nó gánh tốt."
  • 3."Dù đã qua nhiều năm nhưng sản phẩm vẫn chạy tốt."

Lưu ý khi sử dụng "tốt"

Lưu ý về tính từ

"tốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tốt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tốt"

tốt là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Quân cờ có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng, cờ vua hoặc bộ tam cúc. Ví dụ: "Đôi tốt."

Từ ghép & cụm từ với "tốt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này