tổng dự toán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng dự toán (Danh từ)

Bản dự toán tổng thể của ngân sách cho một khoảng thời gian, thường là một năm, hoặc bản dự toán tổng hợp các khoản chi cho toàn bộ các hạng mục công trình.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản tổng dự toán ngân sách được phê duyệt vào đầu năm."
  • 2."Chúng tôi cần xem xét lại tổng dự toán cho dự án trước khi tiến hành."
  • 3."Tổng dự toán sẽ giúp chúng ta biết rõ hơn về các chi phí cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "tổng dự toán"

Lưu ý về danh từ

"tổng dự toán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng dự toán"

tổng dự toán là danh từ trong tiếng Việt. Bản dự toán tổng thể của ngân sách cho một khoảng thời gian, thường là một năm, hoặc bản dự toán tổng hợp các khoản chi cho toàn bộ các hạng mục công trình. Ví dụ: "Bản tổng dự toán ngân sách được phê duyệt vào đầu năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này