tợ hồ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tợ hồ (Động từ)

Từ dùng trong phương ngữ hoặc có nguồn gốc cũ, ám chỉ hành động hoặc trạng thái giống như, gần giống.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy tợ hồ vui như một đứa trẻ."
  • 2."Nhìn bức tranh này, tôi tợ hồ thấy quen thuộc."

Lưu ý khi sử dụng "tợ hồ"

Lưu ý về động từ

"tợ hồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tợ hồ"

tợ hồ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ hoặc có nguồn gốc cũ, ám chỉ hành động hoặc trạng thái giống như, gần giống. Ví dụ: "Cô ấy tợ hồ vui như một đứa trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này