tội trạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tội trạng (Danh từ)

Tình tiết và những thông tin liên quan đến một tội phạm.

Ví dụ (3)
  • 1."Kể tội trạng."
  • 2."Tòa án đã xem xét các tội trạng của bị cáo."
  • 3."Luật sư cần nghiên cứu kỹ lưỡng về tội trạng trước khi bào chữa."

Lưu ý khi sử dụng "tội trạng"

Lưu ý về danh từ

"tội trạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tội trạng"

tội trạng là danh từ trong tiếng Việt. Tình tiết và những thông tin liên quan đến một tội phạm. Ví dụ: "Kể tội trạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này