tối mật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tối mật (Tính từ)

Rất cần được giữ bí mật, không được tiết lộ cho người ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Tài liệu tối mật."
  • 2."Thông tin về dự án này phải được giữ tối mật để bảo mật."
  • 3."Các cuộc họp tối mật diễn ra trong bối cảnh an ninh cao."

Lưu ý khi sử dụng "tối mật"

Lưu ý về tính từ

"tối mật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tối mật"

tối mật là tính từ trong tiếng Việt. Rất cần được giữ bí mật, không được tiết lộ cho người ngoài. Ví dụ: "Tài liệu tối mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này